上房
thượng phòng
Hán Việt: thượng phòng · Pinyin: shàng fáng
Tổng quan
xem 正房
Nghĩa
Việt
- Cihui xem 正房
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.傳統合院建築中,位置在正面的房間。《紅樓夢》第七回:「誰知王夫人不在上房,問丫鬟們時,方知往薛姨媽那邊閒話去了。」也稱為「正房」。 2.上等房間。如:「為了讓遠來貴客有賓至如歸的感受,籌辦單位準備了上房來接待!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 正房; 王府家中主管食物款项的帐房。
- Tân Hoa Tự Điển 1.正房。 2.王府家中主管食物款项的帐房。
Eng
- CC-CEDICT see 正房[zheng4 fang2]
- Cihui see 正房