上報
thượng báo
Hán Việt: thượng báo · Pinyin: shàng bào
Tổng quan
báo cáo lên cấp trên | xuất hiện trên tin tức | phúc đáp thư 1. đăng báo。刊登在報紙上。 老張的模範事跡已經上了報了。 việc làm gương mẫu của bác Trương đã được đăng báo rồi. 2. báo cáo (lên cấp trên)。向上級報告。 年終決算要及時填表上報。 quyết toán cuối năm phải lập kịp thời, báo cáo lên cấp trên.
Nghĩa
Việt
- Cihui báo cáo lên cấp trên | xuất hiện trên tin tức | phúc đáp thư 1. đăng báo。刊登在報紙上。 老張的模範事跡已經上了報了。 việc làm gương mẫu của bác Trương đã được đăng báo rồi. 2. báo cáo (lên cấp trên)。向上級報告。 年終決算要及時填表上報。 quyết toán cuối năm phải lập kịp thời, báo cáo lên cấp trên.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.報答主上的恩惠。三國蜀.李密〈陳情表〉:「猥以微賤,當侍東宮,非臣隕首所能上報。」《隋書.卷八○.列女列傳.鍾士雄母》:「今逢聖化,母子聚集,沒身不能上報,焉得為逆哉!」 2.向上級報告。如:「這件事恐怕還得上報董事會裁奪。」 3.刊載在報紙上。《文明小史》第二六回:「那演說直鬧了三次,每演說一次,就上報一次。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓报答主上的恩德; 犹上复。复人来信的敬语; 向上级汇报。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓报答主上的恩德。 2.犹上复。复人来信的敬语。 3.向上级汇报。
Eng
- CC-CEDICT to report to one's superiors|to appear in the news|to reply to a letter
- Cihui to report to one's superiors; to appear in the news; to reply to a letter