上書

shàng shū thượng thư

Hán Việt: thượng thư · Pinyin: shàng shū

Tổng quan

viết thư (gửi tới cấp trên) | trình đơn kiến nghị

Cấu tạo: (thượng) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui viết thư (gửi tới cấp trên) | trình đơn kiến nghị

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用文字向上級陳述意見。《戰國策.齊策一》:「上書諫寡人者,受中賞。」《文選.左思.詠史詩八首之八》:「蘇秦北遊說,李斯西上書。」 2.舊時師長向學生講授新課。《紅樓夢》第九回:「可巧這日代儒有事,早已回家去了,只留下一句七言對聯命學生對了,明日再來上書。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向君主进呈书面意见; 指给地位高的人写信; 旧时塾师向学生讲授新课。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.向君主进呈书面意见。 2.指给地位高的人写信。 3.旧时塾师向学生讲授新课。

Eng

  • CC-CEDICT to write a letter (to the authorities)|to present a petition
  • Cihui to write a letter (to the authorities); to present a petition

ja

  • JMdict memorial to the throne