上朝

shàng cháo thượng triêu

Hán Việt: thượng triêu · Pinyin: shàng cháo

Tổng quan

1. thượng triều; vào chầu (bầy tôi vào bái kiến vua)。臣子到朝庭上拜見君主奏事議事。 2. thượng triều; lên triều (vua) (giải quyết việc triều chính)。君主到朝廷上處理政事。

Cấu tạo: (thượng) + (triêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. thượng triều; vào chầu (bầy tôi vào bái kiến vua)。臣子到朝庭上拜見君主奏事議事。 2. thượng triều; lên triều (vua) (giải quyết việc triều chính)。君主到朝廷上處理政事。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊日官吏入宮覲見皇帝,奏事議政。《梁書.卷三.武帝本紀下》:「經國有體,必詢諸朝,所以尚書置令、僕、丞、郎,旦旦上朝,以議時事。」 2.君主到朝廷上處理政事。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 臣子到朝廷觐见君王,奏事议政; 君王到朝廷上处理政务。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.臣子到朝廷觐见君王,奏事议政。 2.君王到朝廷上处理政务。

Eng

  • Cihui 上朝 hàngcháo v.o. 1. go to court 2. hold court