上架
thượng giá
Hán Việt: thượng giá · Pinyin: shàng jià
Tổng quan
đưa hàng lên kệ | (sản phẩm) có sẵn để bán
Nghĩa
Việt
- Cihui đưa hàng lên kệ | (sản phẩm) có sẵn để bán
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把商品摆放到货架上,指开始出售:新货已经~;图书馆、阅览室等把图书、杂志等摆放到书架上,供读者借阅:这批新书编目后才能~。
Eng
- CC-CEDICT to put goods on shelves|(of a product) to be available for sale
- Cihui to put goods on shelves/(of a product) to be available for sale