jià giá

Hán Việt: giá · Pinyin: jià

Tổng quan

chống đỡ khung giá cơ cấu lượng từ cho máy bay, xe lớn, radio, v.v

架儿 · 架兒 · 架势 · 架子 · 架式 · 架拐 · 架构 · 架桥

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjià
Hán Việtgiá
Quảng Đônggaa2
Mân Nam
Nhật BảnKA
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄚˋ
Hán ngữ Trung cổkrah
Phản thiết居迓切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái giá. Như {y giá} [衣架] cái giá mắc áo, {thư giá} [書架] cái giá sách, v.v. Gác. Như {trụ thượng già lương} [桂上架樑] gác xà trên cột. Đặt điều vu vạ. Như {giá họa} [架禍] đặt điều vu họa cho người.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm gá gá tiếng (giả vờ) [Eng: to pretend]
  • Bảng Tra Chữ Nôm rớ rớ đến [Eng: to touch]
  • Bảng Tra Chữ Nôm dứa cây dứa; quả dứa [Eng: pineapple, ananas]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giá Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dứa Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dứa Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.泛指一般有線條組織,具支撐或擱置作用的結構體。如:「鷹架」、「屋架」、「骨架」、「衣架」、「葡萄架」、「書架」。唐.白居易〈秦中吟.傷宅〉:「繞廊紫藤架,夾砌紅藥欄。」 2.身段和姿勢。如:「架勢十足」。 3.量詞。計算飛機或機器等的單位。如:「百架飛機」、「一架機器」、「兩架電視機」。 [動] 1.搭設。如:「架橋」、「架帳棚」、「架梯子」。 2.以一物加在另外一物之上。如:「把磚頭架上去。」、「把刀架在他的脖子上。」 3.攙扶。往往帶有強制的意思。如:「綁架」、「架住他!別讓他跑了!」 4.互相毆打、爭吵。如:「打架」、「吵架」、「勸架」…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 架 (形声。从木,加声。本义棚架) 同本义 葡萄,蔓延性缘,不能自举,作架以承之。--《齐民要术·种桃》 搁置或支持东西的用具 借书满架。--明·归有光《项脊轩志》 又如十字架;三脚架;架桩(原指吃完鸡鸭剩的骨架,江湖暗语指人的尸体);架阁(官署中用以保存公文案卷的木架;借指耽搁,放在一旁不管) 框架 架 建造;搭设;支撑 架梁 架jià ⒈用做支撑或存放物件的东西书~子。葡萄~儿。房屋~子。豆棚瓜~。 ⒉支起,搭起~索桥。~帐篷。 ⒊搀扶~着病人走。 ⒋殴打,争吵打~。吵~。 ⒌ ⒍ ⒎量词三~录像机。今天看到飞机出现两次,第一次十五~,第二次三十五~…

Eng

  • CC-CEDICT to support|frame|rack|framework|classifier for planes, large vehicles, radios etc

ja

  • JMdict rack|mount|stand

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】古訝切【集韻】【正韻】居迓切【韻會】居訝切,𠀤音駕。【類篇】與榢同。亦作枷。杙也,所以舉物。 又衣架也。【爾雅·釋器疏】凡以竿爲衣架者名箷。 又【正韻】屋架也。【儀禮·少宰饋食註】大夫士廟皆兩下五架。 又【廣韻】舉閣也。 又【韻會】棚也。 又以架架物。【詩·周南·鄭箋】鵲作巢,冬至架之,至春乃成。 考證:〔【爾雅·釋器疏】凡以竿爲衣架者多箷。〕 謹照原文多改名。〔【儀禮·少宰饋食註】〕 謹照原文少宰改少牢。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 榢 · 𣕧 · 榢 · 榢