上桌
thượng trác
Hán Việt: thượng trác · Pinyin: shàng zhuō
Tổng quan
dọn (thức ăn) lên bàn | ngồi vào bàn ăn
Nghĩa
Việt
- Cihui dọn (thức ăn) lên bàn | ngồi vào bàn ăn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.把食物端上桌子。如:「菜已經上桌了,快趁熱吃吧!」 2.就位進食。如:「孩子們!快上桌,吃飽了好去做功課。」
Eng
- CC-CEDICT to place (food) on the table|to sit down to eat (at the dining table)
- Cihui 上桌 hàngzhuō v.o. 1. sit at the table 2. serve dishes