桌
trác
Hán Việt: trác · Pinyin: zhuō
Tổng quan
bàn bàn làm việc lượng từ cho bàn tiệc của khách tại yến tiệc, v.v. biến thể cũ của 桌[zhuo1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhuō |
|---|---|
| Hán Việt | trác |
| Quảng Đông | coek3 |
| Mân Nam | toh |
| Nhật Bản | TAKU |
| Chú âm | ㄓㄨㄛˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | truk |
| Baxter-Sagart | tˤrawk |
| Hán ngữ Thượng cổ | tˤrawk |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái đẳng, cái bàn. Như {trác ỷ} [桌椅] bàn ghế.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trác Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.可放東西或用來讀書、吃飯的家具。如:「餐桌」、「書桌」。 2.量詞。計算菜餚、酒席、賓客等的單位。如:「五桌菜」、「兩桌酒席」、「三桌客人」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 桌 (形声。从木,卓省声。桌字本作卓”。卓有高而直立之义◇来人们又根据棹”是木制的特点另制桌”字。俗又作棹”。本义桌子) 同本义 一桌,一椅。--《虞初新志·秋声诗自序》 古称几案 上与讲官俗共一桌,真不啻天颜咫尺矣。--明·文隶《列皇小识》 又如桌巾(桌布);桌屏(摆在桌上当作装饰的小屏风);桌帏(亦称桌帷”同桌围”。围在桌子边的装饰物,多以布或绸缎做成);桌裙(即桌帏) 计酒席的量词。如一桌酒席,三桌客 桌(槕)zhuō ⒈常用的一种家具,可在上面放东西书~儿,办公~。餐~子。电脑~。 ⒉量词三~酒席。四~人。
Eng
- CC-CEDICT table|desk|classifier for tables of guests at a banquet etc
- CC-CEDICT old variant of 桌[zhuo1]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】與卓同。註見十部六畫。 又【正字通】俗呼几案曰桌。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 棹 · 槕 · 棹 · 槕