上梢

shàng shāo thượng sao

Hán Việt: thượng sao · Pinyin: shàng shāo

Tổng quan

Cấu tạo: (thượng) + (sao)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事情的起點或前半段。《董西廂》卷七:「上梢裡只喚做百年偕老,誰指望是他沒下梢?」元.鄭光祖《倩女離魂》第一折:「哥哥!你休有上梢沒下梢,從今虛度可憐宵,奈離愁不了。」也作「上稍」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"上稍"; 与"下梢"或"下场"联用,比喻事情的开端或前半段。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"上稍"。 2.与"下梢"或"下场"联用,比喻事情的开端或前半段。