上榜

shàng bǎng thượng bảng

Hán Việt: thượng bảng · Pinyin: shàng bǎng

Tổng quan

có tên trong danh sách công khai của thí sinh đậu (tức là đậu kỳ thi) | lọt vào danh sách | (bài hát) lọt vào bảng xếp hạng

Cấu tạo: (thượng) + (bảng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có tên trong danh sách công khai của thí sinh đậu (tức là đậu kỳ thi) | lọt vào danh sách | (bài hát) lọt vào bảng xếp hạng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 被錄取。如:「經過三年的努力,他果然一舉上榜。」《南齊書.卷九.禮志上》:「孫毓議稱京兆列在正廟,臣下應諱,而不上榜。」

Eng

  • CC-CEDICT to appear on the public roll of successful examinees (i.e. pass an exam)|to make the list|(of a song) to hit the charts
  • Cihui to appear on the public roll of successful examinees (i.e. pass an exam); to make the list; (of a song) to hit the charts