上樑

shàng liáng thượng lương

Hán Việt: thượng lương · Pinyin: shàng liáng

Tổng quan

đặt xà trên | xà trên của tòa nhà | thanh ngang của xe đạp

Cấu tạo: (thượng) + (lương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đặt xà trên | xà trên của tòa nhà | thanh ngang của xe đạp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 建造新屋時,架上主梁。依民間習俗,上梁時,須備香燭禮品,祝告祖先、神祇,以求家宅平安。《金瓶梅》第一八回:「一日,西門慶新蓋捲棚上梁,親友掛紅慶賀,遞果盒的也有許多。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.架梁,为建屋重大工序。参见"上梁文"。

Eng

  • CC-CEDICT to lay an upper beam|(a building's) upper beam|(a bicycle's) top tube
  • Cihui 上梁 hàngliáng n. 1. crossbar (of bicycle) 2. upper beam (of building) M:²gēn ◆v.o. put the beams in place (in building a wooden house)