樑

lươngNôm sườn

Hán Việt: lương · Nôm: sườn

Tổng quan

Tục dùng như chữ lương [梁]

樑上君子 · 懸樑 · 棟樑 · 橋樑 · 正樑 · 跳樑 · 頂樑 · 鼻樑

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtlương
Âm Nômgiường
Quảng Đôngloeng4
Mân Namliông
Nhật BảnRYOU
Hàn Quốc량
Chú âmㄌㄧㄤˊ
Hán ngữ Trung cổliang
Phản thiết呂張切
Thanh mẫu來

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ lương [梁]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm giường [Eng: bridge; beam]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) rường rường cột [Eng: supports and columns]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tức sườn giồ ố lềnh lềnh vang tai
  • Bảng Tra Chữ Nôm sườn sườn nhà [Eng: the side of a house]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lương lương đống [Eng: bridge; beam]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giường Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giường Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lương Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: giường Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「梁」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 梁[liang2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【字彙】呂張切,音梁。見《釋藏》。○按《淮南子·主術訓》大者以爲舟航柱樑。不獨見《釋藏》也。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 梁 · 梁 · 梁