上樓
thượng lâu
Hán Việt: thượng lâu · Pinyin: shàng lóu
Tổng quan
đi lên lầu
Nghĩa
Việt
- Cihui đi lên lầu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 登樓。如:「這房子有點老舊,上樓時可要小心。」《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「王九媽連叫詫異,披衣起身上樓,只見美娘臥於榻上,滿眼流淚。」
Eng
- CC-CEDICT to go upstairs
- Cihui to go upstairs