樓
Nôm lâu
Pinyin: lóu · Nôm: lâu
Tổng quan
họ [Lou2] nhà có hơn 1 tầng toà nhà nhiều tầng tầng LT:層 层[ceng2],座[zuo4],棟 栋[dong4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lóu |
|---|---|
| Hán Việt | lâu |
| Âm Nôm | lâu |
| Quảng Đông | lau4 |
| Mân Nam | lâu |
| Nhật Bản | TAKADONO |
| Hàn Quốc | 누 |
| Hán ngữ Trung cổ | lu |
| Phản thiết | 落侯切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 侯 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nhà lầu. Phàm vật gì có từng trên đều gọi là lâu [樓]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển lâu 樓 dt. lầu. Tà dương bóng ngả khuở giang lâu, Thế giới đông nên ngọc một bầu. (Ngôn chí 14.1).x. lầu
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển lầu 樓 dt. các tầng trên, trái với tầng trệt, “lầu” (thanh huyền) là âm THV của “lâu”. (Ngôn chí 19.4)‖ (Bảo kính 170.6)‖ Liễu mềm rủ, nhặt đưa hương, hứng bện lầu thơ khách ngại rường (Tích cảnh thi 206.2) ‖ (Lão hạc 248.3)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lầu lầu đài [Eng: building of two or more stories]
- Bảng Tra Chữ Nôm lâu tửu lâu; thanh lâu; lâu đài [Eng: building of two or more stories]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lâu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.兩層以上的房屋。如:「樓房」、「高樓大廈」。唐.韋莊〈菩薩蠻.如今卻憶江南樂〉詞:「騎馬倚斜橋,滿樓紅袖招。」宋.林升〈題臨安邸〉詩:「山外青山樓外樓,西湖歌舞幾時休?」 2.樓房的一層。如:「地下樓」、「第五樓」。 3.在樓房中的辦公室。如:「律師樓」、「寫字樓」。 4.姓。如秦代有樓緩,漢代有樓堭。
Eng
- CC-CEDICT surname Lou
- CC-CEDICT house with more than 1 story, storied building, floor, CL:層, 层[ceng2],座[zuo4],棟, 栋[dong4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】落侯切【集韻】【韻會】郞侯切【正韻】盧侯切,𠀤音樓。【說文】屋麗廔也。【玉篇】屋蠡也,脊也。 又【說文】一曰種也。 又【集韻】龍珠切,音慺。窻也。【廣韻】廲廔綺窻。
Thuyết Văn
屋麗廔也。 从广。婁聲。 一曰所㠯穜也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
麗廔讀如離婁二音。囧字下曰。窻牖麗廔闓明也。長門賦、靈光殿賦皆作離樓。謂在屋在牆囱牖穿通之皃。玉篇作蠡廔。 洛矦切。四部。 所㠯二字各本奪。今補。穜之用切。謂以廔貯穀、播穜於地也。木部曰。、穜樓也。廣韵。耬、種具也。皆卽廔字。
【廔】(lâu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 广 (nghiễm) , Thanh phù (聲符): 婁 (lâu) Phiên thiết: 洛矦切 → rặc + hầu Nghĩa: 屋麗廔 vậy。 từ 广。婁 thanh。 Một thuyết khác: 所㠯穜 vậy。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 楼 · 𡳫 · 𩫰 · 𫷹 · 廔 · 楼 · 樓 · 𫷹 · 楼 · 楼