lóu lâu

Hán Việt: lâu · Pinyin: lóu

Tổng quan

họ [Lou2] nhà có hơn 1 tầng toà nhà nhiều tầng tầng LT:層 层[ceng2],座[zuo4],棟 栋[dong4]

樓𬢱 · 樓佉 · 樓台 · 樓毘 · 樓炭 · 樓由 · 樓紅 · 樓羅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlóu
Hán Việtlâu
Quảng Đônglau4
Mân Namlâu
Nhật BảnTAKADONO
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄡˊ
Hán ngữ Trung cổlu
Phản thiết落侯切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nhà lầu. Phàm vật gì có từng trên đều gọi là {lâu} [樓].

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm lâu tửu lâu; thanh lâu; lâu đài [Eng: building of two or more stories]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lâu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.兩層以上的房屋。如:「樓房」、「高樓大廈」。唐.韋莊〈菩薩蠻.如今卻憶江南樂〉詞:「騎馬倚斜橋,滿樓紅袖招。」宋.林升〈題臨安邸〉詩:「山外青山樓外樓,西湖歌舞幾時休?」 2.樓房的一層。如:「地下樓」、「第五樓」。 3.在樓房中的辦公室。如:「律師樓」、「寫字樓」。 4.姓。如秦代有樓緩,漢代有樓堭。

Eng

  • CC-CEDICT surname Lou
  • CC-CEDICT house with more than 1 story|storied building|floor|CL:層|层[ceng2],座[zuo4],棟|栋[dong4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】落侯切【集韻】【韻會】郞侯切【正韻】盧侯切,𠀤音婁。【說文】重屋也。【爾雅·釋宮】四方而高曰臺,狹而脩曲曰樓。【釋名】樓謂牖戸之閒有射孔,樓樓然也。 又偵敵之車曰飛樓,亦曰樓車。【六韜·軍略篇】視城中則有飛樓。【左傳·宣十五年】解揚登諸樓車,呼宋人而告之。 又岑樓,山之銳嶺。【孟子】方寸之木,可使高於岑樓。 又譙樓,城樓也。【前漢·陳勝傳】戰譙門中。又謂之戍樓。【儲光羲·送別詩】寒雲隱戍樓。 又樓蘭,國名。見【前漢·昭帝紀】。 又【爾雅·釋詁】樓,聚也。 又【爾雅·釋草】果臝之實栝樓。【註】齊人呼爲天瓜。 又道家以兩肩爲玉樓。【蘇軾·雪詩】凍合玉樓寒起粟。 又姓。【姓苑】望出東陽,周封少康之裔爲東樓公,子孫因氏焉。 又叶凌如切,音閭。【古·日出東南隅行】日出東南隅,照我秦氏樓。秦氏有好女,自名爲羅敷。 又離樓,衆木交加之貌。【王延壽·魯靈光殿賦】嶔崟離樓。 考證:〔【爾雅·釋草】栝樓,果臝之實。【註】齊人呼爲木瓜。〕 謹照原文改果臝之實栝樓。木瓜改天瓜。

Thuyết Văn

重屋也。 從木。婁聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

重屋與複屋不同。複屋不可居。重屋可居。考工記之重屋、謂複屋也。釋名曰。樓謂牖戸之閒諸射孔樓樓然也。樓樓當作婁婁。女部曰。婁、空也。囧下曰。窗牖麗廔開明。 洛侯切。四部。

【樓】 (lâu) Nghĩa: trọng (Nặng. Đem hai vật so) ốc (Nhà ở.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 楼 · 𡳫 · 𩫰 · 廔 · 楼 · 楼 · 楼