上次
thượng thứ
Hán Việt: thượng thứ · Pinyin: shàng cì
Tổng quan
lần trước
Nghĩa
Việt
- Cihui lần trước
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 前一次、上一回。《兒女英雄傳》第二回:「他見上次高家堰開了口子之後,雖然趕緊的合了龍,這下游一帶的工程,都是偷工減料作的,斷靠不住。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 上等中的次等; 前次,上回。
- Tân Hoa Tự Điển 1.上等中的次等。 2.前次,上回。
Eng
- CC-CEDICT last time
- Cihui last time