上款
thượng khoản
Hán Việt: thượng khoản · Pinyin: shàng kuǎn
Tổng quan
người nhận | tên người nhận trên tranh hoặc cuộn thư pháp
Nghĩa
Việt
- Cihui người nhận | tên người nhận trên tranh hoặc cuộn thư pháp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 贈人物品或為人寫字作畫時,在物品、書畫上端所題寫的受物者的名稱、事由等字樣。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓在书画等上端题写的受物者的姓名﹑称谓﹑事由等字样。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓在书画等上端题写的受物者的姓名﹑称谓﹑事由等字样。
Eng
- CC-CEDICT addressee|name of recipient on painting or scroll
- Cihui addressee; name of recipient on painting or scroll