上浣
thượng hoán
Hán Việt: thượng hoán · Pinyin: shàng huàn
Tổng quan
mười ngày đầu của tháng âm lịch
Nghĩa
Việt
- Cihui mười ngày đầu của tháng âm lịch
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古人每十日一休沐,故稱每月初一至初十為「上浣」。也作「上澣」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.同"上澣"。
Eng
- CC-CEDICT first ten days of a lunar month
- Cihui first ten days of a lunar month