上海

shàng hǎi thượng hải

Hán Việt: thượng hải · Pinyin: shàng hǎi

Tổng quan

Thành phố Thượng Hải, miền trung đông Trung Quốc, viết tắt là 滬|沪 ên một thương cảng lớn của Trung Hoa, nơi sản xuất loại gấm cực đẹp. thượng hải thượng hải ☆Tên một thương cảng lớn của Trung Hoa, nơi sản xuất loại gấm cực đẹp.

Cấu tạo: (thượng) + (hải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Thành phố Thượng Hải, miền trung đông Trung Quốc, viết tắt là 滬|沪 ên một thương cảng lớn của Trung Hoa, nơi sản xuất loại gấm cực đẹp. thượng hải thượng hải ☆Tên một thương cảng lớn của Trung Hoa, nơi sản xuất loại gấm cực đẹp.

Eng

  • CC-CEDICT Shanghai municipality (abbr. to 滬|沪[Hu4])
  • Cihui Shanghai municipality (abbr. to 滬|沪)

ja

  • JMdict Shanghai (China)