上湯

thượng thang

Hán Việt: thượng thang

Tổng quan

Cấu tạo: (thượng) + (thang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊式宴會飲食終了時,慣例由廚役進呈清湯,徵詢客人滿意否,稱為「上湯」。上湯後客人或給賞金而後起身離席。 2.以雞骨或豬骨,慢火熬成的湯。也稱為「高湯」。

Eng

  • Cihui 上湯 hàngtāng* n. soup served at the end of a feast by the cook

ja

  • JMdict top-grade Chinese soup stock
  • JMdict upper pool (e.g. in onsen)|upper bath