上溯

shàng sùthượng tố

Hán Việt: thượng tố · Pinyin: shàng sù

Tổng quan

sự trèo lên, sự đi lên, sự lên, sự đi ngược lên (dòng sông...), con đường đi lên, đường dốc; bậc cầu thang đi lên dây kéo (buộc vào ngựa để kéo xe), đang thắng cương (đen & bóng), (xem) kick, ((thường

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"上泝"。 2.逆水上行。 3.从现在往上推算。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.逆流而上。《文選.曹植.洛神賦》:「冀靈體之復形,御輕舟而上溯。」 2.往前推究。指依目前往過去的時間推算。清.昭槤《嘯亭續錄.卷三.滿洲跳神儀合于禘祭》:「禘禮上溯遠祖,旁及毀廟,與今滿州所祀者,殊多相似。」

Cấu tạo: 上 (thượng) + 溯 (tố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngược dòng: ngược nước/ngược dòng thời gian/truy ngược lên
  • Biên soạn 上溯 shàngsù v. 1. sail upstream 2. trace back to

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.逆流而上。《文選.曹植.洛神賦》:「冀靈體之復形,御輕舟而上溯。」 2.往前推究。指依目前往過去的時間推算。清.昭槤《嘯亭續錄.卷三.滿洲跳神儀合于禘祭》:「禘禮上溯遠祖,旁及毀廟,與今滿州所祀者,殊多相似。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"上泝"。 2.逆水上行。 3.从现在往上推算。
  • Kaggle Zh-Vi ascent

Eng

  • Cihui 上溯 shàngsù v. 1. sail upstream 2. trace back to

Đức

  • Handedict sich zurückverfolgen lassen

Từ liên quan

Gần nghĩa

上䞋 · 上万 · 上上 · 上下 · 上个 · 上乘 · 上书 · 上交