上演

shàng yǎn thượng diễn

Hán Việt: thượng diễn · Pinyin: shàng yǎn

Tổng quan

chiếu (phim) | diễn (vở kịch) | một buổi chiếu | một buổi diễn

Cấu tạo: (thượng) + (diễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiếu (phim) | diễn (vở kịch) | một buổi chiếu | một buổi diễn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 演出、放映。如:「這齣話劇上演以後,頗獲各方好評。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 演出;放映。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.演出;放映。

Eng

  • CC-CEDICT to screen (a movie)|to stage (a play)|a screening|a staging
  • Cihui to screen (a movie); to stage (a play); a screening; a staging

ja

  • JMdict performance (of a play, opera, etc.)|staging|presentation