上漿

shàng jiāngthượng tương

Hán Việt: thượng tương · Pinyin: shàng jiāng

Tổng quan

kích thước, độ lớn, cỡ, khổ, số, dụng cụ (để) đo ngọc, suất ăn, khẩu phần (ở đại học Căm,brít) ((cũng) sizing), (sử học) chuẩn mực cân đo, (thông tục) đầu đuôi câu chuyện đúng là như thế, sắp xếp theo

新华 · Tân Hoa Đại lục

用淀粉等加水制成的黏性液体浸润纱、布、衣服等物,使增加光滑耐磨的性能; 烹饪前将原料加水、淀粉或蛋清等搅拌成浆液,裹在原料外层,使菜肴鲜嫩美观。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

將紗、布、衣服等,浸在用澱粉等加水製成的黏性液體中,稱為「上漿」。上漿後晒乾的衣物較為挺直、熨貼。

Cấu tạo: 上 (thượng) + 漿 (tương)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hồ
  • Biên soạn 上漿 hàngjiāng v.o. <txtl.> 1. size; starch 2. dressing (of yarn/fabrics/etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將紗、布、衣服等,浸在用澱粉等加水製成的黏性液體中,稱為「上漿」。上漿後晒乾的衣物較為挺直、熨貼。

Eng

  • Cihui 上漿 hàngjiāng v.o. <txtl.> 1. size; starch 2. dressing (of yarn/fabrics/etc.)

Từ liên quan

Gần nghĩa

上䞋 · 上萬 · 上上 · 上下 · 上個 · 上乘 · 上書 · 上交