漿
tương
Hán Việt: tương · Pinyin: jiāng
Tổng quan
chất lỏng đặc biến thể của 糨[jiang4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiāng |
|---|---|
| Hán Việt | tương |
| Quảng Đông | zoeng1 |
| Mân Nam | tsiong |
| Nhật Bản | KONZU |
| Hàn Quốc | 장 |
| Chú âm | ㄐㄧㄤˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | ciang |
| Baxter-Sagart | [ts]aŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ts]aŋ |
| Phản thiết | 卽良切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 陽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nước uống, thứ gì uống được đều gọi là {tương}. Như {đậu tương} [豆漿] sữa đậu nành. Nước gạo.
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tương Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tương Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.泛稱較濃稠的液體。如:「豆漿」、「泥漿」、「血漿」、「玉液瓊漿」。《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「百姓孰敢不簞食壺漿以迎將軍者乎?」 2.用以黏貼東西的糊狀物。如:「漿糊」。 [動] 衣服用粉汁或米湯浸洗,以使筆挺。如:「漿洗」、「漿衣物」。
Eng
- CC-CEDICT thick liquid|to starch
- CC-CEDICT variant of 糨[jiang4]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𤕯【唐韻】卽良切【集韻】【韻會】【正韻】資良切,𠀤音將。【說文】本作將,酢漿也。一曰水米汁相將也。【周禮·天官·酒正】辨四飮之物,三曰漿。又𥠖漿,水名。【水經注】芍陂東注𥠖漿水。 又寒漿,草名,葴也。見【爾雅·釋草】。 又【周禮註】蚌曰合漿,亦曰含漿。
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𤕯 · 𤖅 · 𩝫 · 𩝴 · 𩞟 · 浆 · 浆 · 𤕯 · 浆