上火

shàng huǒ thượng hỏa

Hán Việt: thượng hỏa · Pinyin: shàng huǒ

Tổng quan

nổi giận | bị nội nhiệt (y học cổ truyền Trung Quốc)

Cấu tạo: (thượng) + (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nổi giận | bị nội nhiệt (y học cổ truyền Trung Quốc)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.點燃燈火。《官場現形記》第一三回:「等到上火之後,船家果然把他們兩隻坐船,撐到對岸停泊。」 2.生氣、發怒。如:「面對他無中生有的指責,她上火了!」 3.中醫指大便乾燥、口舌生瘡、鼻腔和口腔等發炎的症狀。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 燃亮灯火; 方言。生气;发怒; 中医把大便干燥﹑口舌生疮﹑眼膜发炎等症状叫上火。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.燃亮灯火。 2.方言。生气;发怒。 3.中医把大便干燥﹑口舌生疮﹑眼膜发炎等症状叫上火。

Eng

  • CC-CEDICT to get angry|to suffer from excessive internal heat (TCM)
  • Cihui to get angry; to suffer from excessive internal heat (TCM)