上竈

shàng zào thượng táo

Hán Việt: thượng táo · Pinyin: shàng zào

Tổng quan

Cấu tạo: (thượng) + (táo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 做飯,做炊爨之事。《清平山堂話本.快嘴李翠蓮記》:「三日媳婦要上灶,說起之時被人笑。」《紅樓夢》第六五回:「鮑二女人上灶,忽見兩個丫頭也走了來嘲笑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指茶坊酒肆的伙计。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指茶坊酒肆的伙计。

Eng

  • Cihui 上灶 hàngzào v.o. 1. do the cooking 2. <coll.> eat at a cafeteria/canteen