táo

Hán Việt: táo

Tổng quan

biến thể của 灶[zao4]

竈君 · 竈王 · 竈突 · 破竈墮

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việttáo
Quảng Đôngzou3
Mân Namtsau3
Nhật BảnKAMADO
Hàn Quốc
Chú âmㄗㄠˋ
Hán ngữ Trung cổcauh
Baxter-Sagart[ts]ˤuk-s
Hán ngữ Thượng cổ[ts]ˤuk-s
Phản thiết則到切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bếp, nặn đất làm bếp đun cũng gọi là {táo}. Tục quen viết là chữ {táo} [灶]. Dị dạng của chữ 灶

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「灶」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 灶[zao4]

ja

  • JMdict kamado|traditional Japanese wood or charcoal-fueled cook stove|household|family
  • JMdict smokehole on hearth|hearth|(kitchen) furnace

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤則到切,音躁。【說文】炊竈也。亦作窖。【釋名】竈,造也,造創食物也。【博雅】𥧸謂之竈,其脣謂之陘,其窻謂之突,突下謂之甄。【禮·月令】孟夏祀竈。【蔡邕·獨斷】夏爲太陽,其氣長養,祀之於竈,在廟門外之東,先席於門奧西東,設主於竈陘。【淮南子·汜論訓】炎帝作火官,死而爲竈神。【莊子·達生篇】竈有髻。【註】髻竈神,著赤衣,狀如美女。【後漢·隂興傳】隂子方,臘日晨炊而竈神形見,因以黃羊祀之。【雜五行書】竈神名禪,字子郭。 又【字彙補】與造通。【周禮·春官】大祝掌六祈,二曰造。【註】造,故書作竈。杜子春讀爲造次之造。

Thuyết Văn

或不省作。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今人皆作竈。

【竈】 (táo) Nghĩa: hoặc (Hoặc) bất (Chẳng. Như {bất khả}) tỉnh (Coi xét. Thiên tử đi) tác (Nhấc lên. Như {chấn )

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 灶 · 灶 · 灶