上焦

shàng jiāo thượng tiêu

Hán Việt: thượng tiêu · Pinyin: shàng jiāo

Tổng quan

(y học cổ truyền Trung Quốc) thượng tiêu, phần cơ thể trong khoang ngực (trên cơ hoành, bao gồm tim và phổi)

Cấu tạo: (thượng) + (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (y học cổ truyền Trung Quốc) thượng tiêu, phần cơ thể trong khoang ngực (trên cơ hoành, bao gồm tim và phổi)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中醫指橫膈以上的部位,內含心、肺、食管等。主要功能為呼吸、血液循環等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中医谓六腑中的三焦之一。一般指胃的上口到舌下这一部位,包括心肺。主要功能是呼吸和血液循环等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.中医谓六腑中的三焦之一。一般指胃的上口到舌下这一部位,包括心肺。主要功能是呼吸和血液循环等。

Eng

  • CC-CEDICT (TCM) upper burner, the part of the body within the thoracic cavity (above the diaphragm, including the heart and lungs)
  • Cihui 上焦 shàngjiāo n. <Ch. med.> body cavity above the diaphragm

ja

  • JMdict upper jiao (in traditional Chinese medicine)|upper burner