上燈

shàng dēng thượng đăng

Hán Việt: thượng đăng · Pinyin: shàng dēng

Tổng quan

Cấu tạo: (thượng) + (đăng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 點燃燈火。指入夜時分。唐.元稹〈重夸州宅旦暮景色兼酬前篇末句〉詩:「繞郭煙嵐新雨後,滿山樓閣上燈初。」《儒林外史》第六回:「直到上燈時候,連四斗子也不見回來。」

Eng

  • Cihui 上燈 hàngdēng v.o. light a lamp