上疏
thượng sơ
Hán Việt: thượng sơ · Pinyin: shàng shū
Tổng quan
(của quan lại) dâng sớ lên hoàng đế (xưa) âng tờ giấy ghi lời tâu lên vua. thượng sớ thượng sớ ☆Dâng tờ giấy ghi lời tâu lên vua.
Nghĩa
Việt
- Cihui (của quan lại) dâng sớ lên hoàng đế (xưa) âng tờ giấy ghi lời tâu lên vua. thượng sớ thượng sớ ☆Dâng tờ giấy ghi lời tâu lên vua.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 向天子進呈奏疏。唐.杜甫〈遣興〉詩五首之四:「上疏乞骸骨,黃冠歸故鄉。」《大宋宣和遺事.元集》:「當有銀臺司范鎮上疏,奏言青苗錢擾民不便。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 臣下向皇帝进呈奏章; 指奏章。
- Tân Hoa Tự Điển 1.臣下向皇帝进呈奏章。 2.指奏章。
Eng
- CC-CEDICT (of a court official) to present a memorial to the emperor (old)
- Cihui (of a court official) to present a memorial to the emperor (old)
ja
- JMdict reporting to the emperor