上瘾
thượng ẩn
Hán Việt: thượng ẩn · Pinyin: shàng yǐn
Tổng quan
nghiện
1.谓喜爱某种事物,成为癖好。
特別喜愛某種事物或慣用某種食物而成為癖好。《官話指南.卷二.官商吐屬》:「後來是因為他挨著一個吃煙的朋友,慢慢兒的可就吃上癮了。」《老殘遊記》第一二回:「若是不上癮,隨便消遣消遣,到也是個妙品。」
Nghĩa
Việt
- Cihui bị nghiện
- Cihui thành nghiện
- Tần suất từ thói nghiện, sự ham mê, sự say mê; thướng ẩn/thượng ẩn: nghiện; nghiện
- Biên soạn 上癮 hàngyǐn* v.o. be addicted (to sth.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 特別喜愛某種事物或慣用某種食物而成為癖好。《官話指南.卷二.官商吐屬》:「後來是因為他挨著一個吃煙的朋友,慢慢兒的可就吃上癮了。」《老殘遊記》第一二回:「若是不上癮,隨便消遣消遣,到也是個妙品。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓喜爱某种事物,成为癖好。
- Kaggle Zh-Vi addiction
Eng
- Cihui to get into a habit; to become addicted
- Tần suất từ 上癮 hàngyǐn* v.o. be addicted (to sth.) , Nà fànrén duì dàmá ∼. The prinsoner was addicted to marijuana
Đức
- Handedict süchtig