yǐn ẩn

Hán Việt: ẩn · Pinyin: yǐn

Tổng quan

nghiện nghiện ngập

官癮 · 癮民 · 癮疹 · 弔癮 · 豬癮

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyǐn
Hán Việtẩn
Quảng Đôngjan2
Mân Namgiàn
Nhật BảnHAREMONO
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄣˇ
Hán ngữ Trung cổqionx

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mắc nghiện, nghiện một thứ gì thành quen không không thể bỏ được gọi là {ẩn}.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 成為習慣而不易戒除的嗜好或癖好。如:「煙癮」、「酒癮」、「毒癮」。《二十年目睹之怪現狀》第四七回:「他不吃的,如何會上癮。」

Eng

  • CC-CEDICT addiction|craving

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【集韻】同𤻘。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 瘾 · 瘾 · 瘾