上皇

shàng huángthượng hoàng

Hán Việt: thượng hoàng · Pinyin: shàng huáng

Tổng quan

thượng đế; ông trời; trời.; thượng hoàng; thái thượng hoàng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.天帝。 2.楚人亦用以称东皇太一。 3.太古的帝皇。 4.太上皇的简称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.天帝。《莊子.天運》:「監照下土,天下戴之,此謂上皇。」南朝宋.謝靈運〈七里瀨詩〉:「既秉上皇心,豈屑末代誚?」 2.古稱伏羲氏為「上皇」。漢.鄭玄〈詩譜序〉:「詩之興也,諒不于上皇之世。」《北史.卷八三.文苑列傳.許善心》:「反澆季之末流,登上皇之獨道。」 3.天子的父親。《新唐書.卷六.肅宗本紀》:「裴冕等請皇太子即皇帝位,甲子,即皇帝位于靈武,尊皇帝曰上皇天帝。」唐.顏真卿〈皇帝即位賀上皇表〉:「伏承陛下命皇太子踐祚改元,皇帝上陛下尊號曰上皇天帝。」 4.楚人稱東皇太一。《楚辭.屈原.九歌.東皇太一》:「吉日兮辰良,穆將愉兮上皇。」

Cấu tạo: 上 (thượng) + 皇 (hoàng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Vị vua cha đã nhường ngôi cho con.; ị vua cha đã nhường ngôi cho con.; 1. thượng đế; ông trời; trời. 2. thượng hoàng; thái thượng hoàng; thượng đế; ông trời; trời; thái thượng hoàng
  • Biên soạn 上皇 hànghuáng n. emperor's father who abdicated his throne to make room for the crown prince; retired empeor

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.天帝。《莊子.天運》:「監照下土,天下戴之,此謂上皇。」南朝宋.謝靈運〈七里瀨詩〉:「既秉上皇心,豈屑末代誚?」 2.古稱伏羲氏為「上皇」。漢.鄭玄〈詩譜序〉:「詩之興也,諒不于上皇之世。」《北史.卷八三.文苑列傳.許善心》:「反澆季之末流,登上皇之獨道。」 3.天子的父親。《新唐書.卷六.肅宗本紀》:「裴冕等請皇太子即皇帝位,甲子,即皇帝位于靈武,尊皇帝曰上皇天帝。」唐.顏真卿〈皇帝即位賀上皇表〉:「伏承陛下命皇太子踐祚改元,皇帝上陛下尊號曰上皇天帝。」 4.楚人稱東皇太一。《楚辭.屈原.九歌.東皇太一》:「吉日兮辰良,穆將愉兮上皇。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.天帝。 2.楚人亦用以称东皇太一。 3.太古的帝皇。 4.太上皇的简称。

Eng

  • JMdict retired emperor
  • JMdict ex-emperor
  • JMdict former emperor
  • JMdict emperor emeritus
  • Cihui 上皇 hànghuáng n. emperor's father who abdicated his throne to make room for the crown prince; retired empeor
  • Tần suất từ 上皇 hànghuáng n. emperor's father who abdicated his throne to make room for the crown prince; retired empeor

ja

  • JMdict 上皇(じょうこう)

other

  • Nguồn khác Vị vua cha đã nhường ngôi cho con

Từ liên quan

Gần nghĩa

上䞋 · 上万 · 上上 · 上下 · 上个 · 上乘 · 上书 · 上交