上相

shàng xiàng thượng tương

Hán Việt: thượng tương · Pinyin: shàng xiàng

Tổng quan

ăn ảnh | (cũ) quan cao

Cấu tạo: (thượng) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăn ảnh | (cũ) quan cao

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.尊稱宰相。或指居首位的宰相。《史記.卷九七.酈生陸賈列傳.陸賈》:「足下位為上相,食三萬戶侯,可謂極貴無欲矣。」南朝宋.謝靈運〈撰征賦〉:「惟上相之叡哲,當草昧而經綸。」 2.照片上的容貌較本人好看。如:「你真上相,每張照片都好看。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天子举行大典时,主持礼仪的官员; 对宰相的尊称; 泛称大臣; 宋代称居首位的宰相; 星名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.天子举行大典时,主持礼仪的官员。 2.对宰相的尊称。 3.泛称大臣。 4.宋代称居首位的宰相。 5.星名。

Eng

  • CC-CEDICT photogenic|(old) high official
  • Cihui photogenic; (old) high official