上禮
thượng lễ
Hán Việt: thượng lễ · Pinyin: shàng lǐ
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 最高之礼; 特殊礼遇。
- Tân Hoa Tự Điển 1.最高之礼。 2.特殊礼遇。
Eng
- Cihui 上禮 hànglǐ* v.o. present a gift (to sb. senior/superior)
Hán Việt: thượng lễ · Pinyin: shàng lǐ