上祭

shàng jì thượng tế

Hán Việt: thượng tế · Pinyin: shàng jì

Tổng quan

thượng tế (儀式)供物上壇曰上祭。言下祭者其意同也。見象器箋十四。☸

Cấu tạo: (thượng) + (tế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thượng tế (儀式)供物上壇曰上祭。言下祭者其意同也。見象器箋十四。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 祭奠。《後漢書.卷三○上.蘇竟傳》:「畢為天網,主網羅無道之君,故武王將伐紂,上祭于畢,求助天也。」《紅樓夢》第一四回:「因此不以王位自居,上日已曾探喪上祭,如今又設路奠,命麾下各官在此伺候。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 致祭,奠祭。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.致祭,奠祭。