上空
thượng không
Hán Việt: thượng không · Pinyin: shàng kōng
Tổng quan
trên không | trong bầu trời
Nghĩa
Việt
- Cihui trên không | trong bầu trời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.天空。如:「由於空氣汙染嚴重,這個城市上空顯得一片灰濛濛。」 2.裸露上半身。如:「上空裝」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指一定地点上面的天空。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指一定地点上面的天空。
Eng
- CC-CEDICT the skies above a certain place; (aviation) airspace|(Tw) topless
- Cihui the skies above a certain place; (aviation) airspace; (Tw) topless
ja
- JMdict sky|the skies|high-altitude sky|upper air