上第
thượng đệ
Hán Việt: thượng đệ · Pinyin: shàng dì
Tổng quan
hàng đầu | chất lượng cao nhất
Nghĩa
Việt
- Cihui hàng đầu | chất lượng cao nhất
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.最高等級或最優異的品質。《後漢書.卷三四.梁統列傳》:「其四方調發,歲時貢獻,皆先輸上第於冀。」唐.李華〈贈禮部尚書清河孝公崔沔集序〉:「關外諸侯,公為上第,由是分掌選署,仕進之族知勸焉。」也作「上等」。 2.考試成績最優的等第。《後漢書.卷九.孝獻帝紀》:「試儒生四十餘人,上第賜位郎中。」唐.許堯佐《柳氏傳》:「明年,禮部侍郎楊度擢翊上第,屏居間歲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 上等;第一; 考试成绩中的第一等。
- Tân Hoa Tự Điển 1.上等;第一。 2.考试成绩中的第一等。
Eng
- CC-CEDICT top notch; highest quality
- Cihui top notch; highest quality