上網

shàng wǎng thượng võng

Hán Việt: thượng võng · Pinyin: shàng wǎng

Tổng quan

lên mạng | kết nối Internet | (tài liệu,...) được tải lên Internet | (quần vợt, bóng chuyền,...) lên lưới

Cấu tạo: (thượng) + (võng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lên mạng | kết nối Internet | (tài liệu,...) được tải lên Internet | (quần vợt, bóng chuyền,...) lên lưới

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將線路連結接上網路或將資訊提供掛上網站。一般資訊領域所謂的「上網」,有二種意義:(1)連線上網,即一般的使用者到網際網路服務供應商(Internet Service Provider, ISP)申請帳號,加上一部電腦、數據機和連線軟體,便可連線上網。(2)資訊上網,即建立WWW 網站,陳列資訊供人查閱,成為網際網路資訊提供者。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 操作计算机等进入互联网,在网络上进行信息检索、查询等操作(跟“下网”相对)。

Eng

  • CC-CEDICT to go online|to connect to the Internet|(of a document etc) to be uploaded to the Internet|(tennis, volleyball etc) to move in close to the net
  • Cihui to go online; to connect to the Internet; (of a document etc) to be uploaded to the Internet; (tennis, volleyball etc) to move in close to the net