上繳

shàng jiǎo thượng chước

Hán Việt: thượng chước · Pinyin: shàng jiǎo

Tổng quan

chuyển giao (thu nhập, lợi nhuận, v.v.) cho cấp trên nộp lên trên。把收入的財物、利潤和節餘等繳給上級。 上繳利潤。 nộp lợi nhuận lên trên.

Cấu tạo: (thượng) + (chước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyển giao (thu nhập, lợi nhuận, v.v.) cho cấp trên nộp lên trên。把收入的財物、利潤和節餘等繳給上級。 上繳利潤。 nộp lợi nhuận lên trên.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 呈送; 把收入的财物﹑利润或节余等缴给上级。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.呈送。 2.把收入的财物﹑利润或节余等缴给上级。

Eng

  • CC-CEDICT to transfer (income, profits etc) to higher authorities
  • Cihui to transfer (income, profits etc) to higher authorities