jiǎo chước

Hán Việt: chước · Pinyin: jiǎo

Tổng quan

nộp giao nắm bắt

繳1. · 繳2. · 繳裹兒 · 繳公 · 繳卷 · 繳奏 · 繳寢 · 繳憑

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiǎo
Hán Việtchước
Quảng Đôngcoek3
Mân Namkiáu
Nhật BảnKAESU
Chú âmㄐㄧㄠˇ
Hán ngữ Trung cổcjak
Baxter-Sagart[t]ewk
Hán ngữ Thượng cổ[t]ewk
Phản thiết吉弔切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tên buộc sợi, buộc tên vào dây kéo ra mà bắn gọi là {chước}. Một âm là {kiểu}. Nộp. Như {kiểu thuế} [繳稅] nộp thuế. Mang trả. Đem đồ trả lại chủ cũ gọi là {kiểu}.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm kiểu kiểu hoạch (bắt được); kiểu thuế (trao trả) [Eng: to catch; to give back]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chước mưu chước; châm chước [Eng: to trick; to lessen the requirement of]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nhào nhào lộn [Eng: to make loops, make somersaults]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.交納、交出。如:「繳費」、「繳庫」、「繳械」、「繳作業簿」。 2.纏繞。唐.徐光溥〈題黃居寀秋山圖〉詩:「娑蘿掩映迷仙洞,薜荔纍垂繳古松。」明.李時珍《本草綱目.卷三八.器部.繳腳布》:「繳腳布。時珍曰:『即裹腳布也,古名行縢。』」 3.攪動、攪拌。通「攪」。宋.蘇軾〈蠍虎〉詩:「闇中繳尾伺飛蟲,巧捷功夫在腰膂。」《水滸傳》第二回:「王進卻不打下來,將棒一掣,卻望後生懷裡直搠將來。只一繳,那後生的棒丟在一邊,撲地望後倒了。」

Eng

  • CC-CEDICT to hand in; to hand over; to pay|to capture (weapons); to seize

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】同𦅾。【易·遯卦註】矰繳不能及。【疏】結繳於矢,謂之矰繳。【史記·楚世家】綪繳蘭臺。【註】絲繩繫弋射鳥也。【前漢·張良傳】雖有矰繳。【註】繳,弋射也。 又【廣韻】古了切【集韻】【韻會】【正韻】吉了切,𠀤音皎。【前漢·司馬遷傳】名家苛察繳繞。【註】如淳曰:繳繞,猶纏繞也。 又【廣韻】【集韻】𠀤下革切,音覈。衣領中骨。或作𧝳。 又【集韻】𢅎,或作繳。行縢也。 又【集韻】吉弔切,音叫。糾戾也,劉向曰:紛繳爭言。

Thuyết Văn

繳/也从隹&KR2326;聲一曰飛/也臣鉉等/曰繳之若切罾繳以取鳥也穌旰切/繳射飛鳥也从/隹弋聲與職切/鳥父/也从 繳也从隹聲一曰飛也臣鉉等曰繳之若切罾繳以取鳥也穌旰切

【衾】 (khâm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 今 (kim) Nghĩa: đại (Lớn.) bị (Áo ngủ.)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𥐊 · 𦅾 · 缴 · 缴 · 缴