上聖
thượng thánh
Hán Việt: thượng thánh · Pinyin: shàng shèng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.德智高超的人。《墨子.公孟》:「上聖立為天子,其次立為卿大夫。」《文選.陳琳.檄吳將校部曲文》:「夫見機而作,不處凶危,上聖之明也。」 2.對神、佛的尊稱。元.劉唐卿《降桑椹》第二折:「理會的。報的上聖得知,有門神戶尉來了也。」元.楊訥《西游記》第一六齣:「上聖,這廝神通廣大,神力周全。」