上聞
thượng văn
Hán Việt: thượng văn · Pinyin: shàng wén
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 向朝廷呈報。《漢書.卷六.武帝紀》:「今或至闔郡而不薦一人,是化不下究,而積行之君子雍於上聞也。」唐.韓愈〈與華州李尚書書〉:「愚以為苟慮有所及,宜密以上聞,不宜以疏外自待。」
Eng
- Cihui 上聞 shàngwén v. <trad.> write to the imperial court ◆adv. formerly
ja
- JMdict an imperial hearing