上肥

thượng phì

Hán Việt: thượng phì

Tổng quan

Cấu tạo: (thượng) + (phì)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 上肥 hàngféi v.o. fertilize a field; apply manure | Huā yào dìngqī ∼. Flowers must be fertilized on a regular basis.