上臉

shàng liǎn thượng kiểm

Hán Việt: thượng kiểm · Pinyin: shàng liǎn

Tổng quan

đỏ mặt (khi uống rượu) | trở nên tự mãn (khi được khen)

Cấu tạo: (thượng) + (kiểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đỏ mặt (khi uống rượu) | trở nên tự mãn (khi được khen)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 恃寵撒嬌。《紅樓夢》第四○回:「下作黃子!沒乾沒淨的亂鬧。倒叫你進來瞧瞧,就上臉了。」也作「上臉兒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 得脸;有脸面; 用以谓卑幼对尊长开玩笑。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.得脸;有脸面。 2.用以谓卑幼对尊长开玩笑。

Eng

  • CC-CEDICT to turn red in the face (while drinking)|to become smug (when complimented)
  • Cihui 上臉 hàngliǎn <coll.> v.o. 1. flush (from drinking liquor) 2. smug 3. be delighted/happy 4. be too disrespectful