上膘
thượng phiêu
Hán Việt: thượng phiêu · Pinyin: shàng biāo
Tổng quan
(động vật nuôi) vỗ béo | tăng cân
Nghĩa
Việt
- Cihui (động vật nuôi) vỗ béo | tăng cân
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓牲畜长肉,日见肥壮。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓牲畜长肉,日见肥壮。
Eng
- CC-CEDICT (of livestock) to fatten up|to put on weight
- Cihui 上膘 shàngbiāo v.o. become fat; fatten (animals)