上色
thượng sắc
Hán Việt: thượng sắc · Pinyin: shàng sè
Tổng quan
chất lượng hàng đầu | hạng nhất | tô màu (tranh, v.v.) | nhuộm (vải, v.v.) | sơn (đồ gỗ, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui chất lượng hàng đầu | hạng nhất | tô màu (tranh, v.v.) | nhuộm (vải, v.v.) | sơn (đồ gỗ, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.將素白的東西添加顏色。 2.頭角崢嶸,出人頭地。
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.上等而尊貴的顏色。唐.韓愈〈送區弘南歸〉詩:「騰蹋眾駿事鞍鞿,佩服上色紫與緋。」 2.美女。南朝梁.江淹〈山中楚辭〉五首之二:「舞燕趙之上色,激河淇之名詎。」 3.高級、上等。《宋史.卷一七三.食貨志上一》:「估價之初,以上色之產,輕立價貫。」《紅樓夢》第六八回:「又命周家的從包袱裡取出四疋上色天頭,四對金珠簪環為拜禮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 美女; 上等;高级。
- Tân Hoa Tự Điển 1.美女。 2.上等;高级。
Eng
- CC-CEDICT top-quality|top-grade
- CC-CEDICT to color (a picture etc)|to dye (fabric etc)|to stain (furniture etc)
- Cihui top-quality; top-grade