上苍

shàng cāngthượng thương

Hán Việt: thượng thương · Pinyin: shàng cāng

Tổng quan

trời xanh

新华 · Tân Hoa Đại lục

上天; 苍天合掌擎拳谢上苍, 一片孝心,感动上苍。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.上天、天神、上帝。漢.袁康《越絕書.卷五.越絕請糴內傳六》:「昔者上蒼以越賜吳,吳不受也。」 2.天空。唐.杜甫〈入衡州〉詩:「烈火發中夜,高煙燋上蒼。」

Cấu tạo: 上 (thượng) + 蒼 (thương)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trời
  • VietPhrases trời xanh
  • Biên soạn 上蒼 hàngcāng n. Heaven; God

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.上天、天神、上帝。漢.袁康《越絕書.卷五.越絕請糴內傳六》:「昔者上蒼以越賜吳,吳不受也。」 2.天空。唐.杜甫〈入衡州〉詩:「烈火發中夜,高煙燋上蒼。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 上天; 苍天合掌擎拳谢上苍, 一片孝心,感动上苍。

Eng

  • Cihui heaven

Đức

  • Handedict Gott, Himmel (im alten China) (S, Rel)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

苍天