上草

thượng thảo

Hán Việt: thượng thảo

Tổng quan

(譬喻)三草二木之一。☸

新华 · Tân Hoa Đại lục

給牲畜添加草料。《水滸傳》第五七回:「小人起來上草,只見籬笆推翻。」

Cấu tạo: 上 (thượng) + 草 (thảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (譬喻)三草二木之一。☸
  • Tần suất từ [bktd] thượng thảo (譬喻)三草二木之一。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 給牲畜添加草料。《水滸傳》第五七回:「小人起來上草,只見籬笆推翻。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

上䞋 · 上万 · 上上 · 上下 · 上个 · 上乘 · 上书 · 上交