上藥

shàng yào thượng dược

Hán Việt: thượng dược · Pinyin: shàng yào

Tổng quan

Cấu tạo: (thượng) + (dược)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指仙药; 疗效极高的上等药物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指仙药。 2.疗效极高的上等药物。

Eng

  • Cihui 上藥 hàngyào v.o. apply medicine (on a wound/etc.) | Yīdìng yào jìzhe ∼. Do remember to apply medicine on your wound.