上菜

shàng cài thượng thái

Hán Việt: thượng thái · Pinyin: shàng cài

Tổng quan

dọn món

Cấu tạo: (thượng) + (thái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dọn món

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把做好的菜端到飯桌上。《紅樓夢》第五五回:「侍書素雲早已抬過一張小飯桌來,平兒也忙著上菜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓在宴席中进献菜肴。亦指在进餐时把菜肴端上桌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓在宴席中进献菜肴。亦指在进餐时把菜肴端上桌。

Eng

  • CC-CEDICT to serve food
  • Cihui to serve food